ĐỀ THI TRẢI NGHIỆM TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 8 – KÌ THI HƯƠNG


LUYỆN THI TRỰC TIẾP ĐỀ THI TRẢI NGHIỆM TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG NĂM 2025 - 2026

ĐỀ THI TRẢI NGHIỆM TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG


1. 
Câu 1:

Dòng nào dưới đây có thể kết thúc bằng dấu chấm?

2. 
Câu 2:

Những hoạt động nào có trong hình ảnh sau?

TNTV2 - Vòng 8 - Câu 2

3. 
Câu 3:

Từ ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

4. 
Câu 4:

Trong đoạn thơ sau, tình cảm, thái độ của đom đóm dành cho dế con như thế nào?

Dế con đi học ven đồng

Tối về gặp cảnh mưa dông gió lùa

Đom đóm chẳng quản gió mưa

Mang đèn, mang áo đi đưa dế về.

(Nguyễn Quốc Khánh)

5. 

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau?

Thuyền nhỏ trôi lững lờ
Giữa dòng nước xanh mát
Đồng quê vây bát ngát
Mây trắng rạng trời cao.
TNTV2 - Vòng 8 - Câu 5(Chọn A điền là: a, Chọn B điền là: b, ...)

6. 
Câu 6:

Trên đường đi học về, em bị không may bị ngã và được một cô bụng đi qua đỡ dậy, đưa về nhà. Trong trường hợp này, em nên nói gì với cô?

7. 
Câu 7:

Câu nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?
TNTV2 - Vòng 8 - Câu 7

8. 
Câu 8:

Giải câu đố sau:

Mọc lên hướng phía mặt trời

Cánh bao quanh nhụy, đẹp tươi sắc vàng

Mang niềm hi vọng chứa chan

Hạt thơm béo ngậy, hỏi rằng hoa chi?

9. 
Câu 9:

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

(1) Cuối tuần vừa qua, gia đình em về quê thăm ông bà. (2) Quê em thanh bìnhyên tĩnh lắm, chẳng hề ồn ào và khói bụi như ở thành phố. (3) Mấy ngày ở quê, ông dạy em trồng cây, thả diều và câu cá nữa. (4) Buổi tối, em còn được bà chải tóc, kể chuyện cho nghe trước khi đi ngủ. (5) Những chuyến về quê ấy luôn là kỉ niệm đẹp trong tuổi thơ của em.

(Hiểu Anh)

10. 

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giấc mơ buổi sáng
Em thấy một dòng sông
Chảy tràn dòng sữa trắng
Đi qua ban mai hồng.
(Nguyễn Lãm Thắng)

Đoạn thơ trên nhắc tới ........ màu sắc.

11. 

Điền "len" hoặc "leng" thích hợp vào chỗ trống:

Hạ mặc chiếc áo .......len.... đỏ ngồi bên cửa sổ, thích thú lắng nghe tiếng kêu leng keng của chuông gió.

12. 

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Chúng em cùng nhau quét dọn, lau bàn ghế và trang trí lớp học để đón Tết.

Câu văn trên có ............ từ chỉ hoạt động.

13. 

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG

Ô chữ trên có ........ từ chỉ người thân trong gia đình. (mẹ, bố, bà, ông)

14. 

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên đồ vật hai càng

Bỏ huyền bà để hằng ngày vá may.

Khi bỏ dấu huyền, ta được từ gì?

Đáp án: từ ..............

15. 
Câu 15:

Dựa vào bức tranh, hãy nối nội dung thích hợp ở hai vế:
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG - CÂU 15

Bầu trời (1)

 

nở rộ, hồng tươi trong đầm. (4)

Những bông sen (2)

 

trắng xốp, trôi bồng bềnh. (5)

Những đám mây (3)

 

xanh biếc, cao vời vợi. (6)

16. 
Câu 16:

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Chú sóc (1)

 

rình bắt chuột dưới bếp. (4)

Chú mèo (2)

 

kêu ủn ỉn trong chuồng. (5)

Chú lợn (3)

 

chuyền thoăn thoắt từ cành này sang cành khác. (6)

17. 
Câu 17:

Hãy ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ hoàn chỉnh:

da (1)

 

dịch (9)

ra (2)

 

ruổi (10)

dung (3)

 

rả (11)

rung (4)

 

dẻ (12)

rong (5)

 

dỏng (13)

dong (6)

 

rinh (14)

rầu (7)

 

mỏ (15)

dầu (8)

 

rĩ (16)

 

18. 
Câu 18:

Hãy ghép các từ ngữ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải:

lịch bịch (1)

 

Chị Duyên nói năng rất (...), nhỏ nhẹ. (4)

lịch sự (2)

 

Trường em tổ chức cuộc thi kể chuyện về các anh hùng trong (...) dân tộc. (5)

lịch sử (3)

 

Những trái dừa rụng (...) xuống sân nhà. (6)

19. 
Câu 19:

Hãy ghép các câu tục ngữ với ý nghĩa thích hợp:

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy (1)

 

Khuyên chúng ta phải đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau. (4)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ (2)

 

Khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng những người đã truyền đạt tri thức cho mình. (5)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã (3)

 

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương những người thân máu mủ, ruột thịt của mình. (6)

20. 

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

rộng lớn, quyển sách, ngắm cảnh, tươi đẹp, thơm ngát,

hoa sen, mua sắm, dạo phố, bình gốm

Từ ngữ chỉ đặc điểm: ________________________________________________

Từ ngữ chỉ hoạt động: ________________________________________________

Từ ngữ chỉ sự vật: ___________________________________________________

Đáp án A:

Từ ngữ chỉ đặc điểm: rộng lớn, tươi đẹp, thơm ngát.
Từ ngữ chỉ hoạt động: ngắm cảnh, mua sắm, dạo phố.
Từ ngữ chỉ sự vật: quyển sách, hoa sen, bình gốm.

Đáp án B:

Từ ngữ chỉ đặc điểm: tươi đẹp, thơm ngát.
Từ ngữ chỉ hoạt động: ngắm cảnh, mua sắm, dạo phố, rộng lớn.
Từ ngữ chỉ sự vật: quyển sách, hoa sen, bình gốm.

Đáp án C:

Từ ngữ chỉ đặc điểm: rộng lớn, tươi đẹp, thơm ngát.
Từ ngữ chỉ hoạt động: ngắm cảnh, mua sắm, bình gốm.
Từ ngữ chỉ sự vật: quyển sách, hoa sen , dạo phố.

Chọn đáp án A điền là: a; Chọn đáp án B điền là: b; Chọn đáp án C điền là: c; 

21. 

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

bà ngoại, dễ thương, ông ngoại, quý mến, hiếu thảo, yêu thương,

bà nội, ông nội, dì, cậu, cô, đảm đang

Từ ngữ chỉ người thân bên nội: ______________________________________________

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại: ____________________________________________

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: _______________________________________________

Đáp án A: 

Từ ngữ chỉ người thân bên nội: cô, ông nội, bà nội.

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại: bà ngoại, dì, ông ngoại.

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: hiếu thảo, quý mến, yêu thương, cậu.

Đáp án B: 

Từ ngữ chỉ người thân bên nội: cô, cậu, dì, ông nội, bà nội.

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại: bà ngoại, ông ngoại.

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: hiếu thảo, quý mến, yêu thương.

Đáp án C: 

Từ ngữ chỉ người thân bên nội: cô, ông nội, bà nội.

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại: bà ngoại, cậu, dì, ông ngoại.

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: hiếu thảo, quý mến, yêu thương.
Chọn đáp án A điền là: a; Chọn đáp án B điền là: b; Chọn đáp án C điền là: c; 

22. 
Câu 22:

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp:

Mọi người xếp hàng vào tham quan Lăng Bác. (1)

 

Câu nêu đặc điểm (7)

Hồ Tây là một cảnh đẹp nổi tiếng của Hà Nội. (2)

 

Bố chụp ảnh cho em và mẹ ở Lăng Bác. (3)

 

Câu nêu hoạt động (8)

Phố cổ Hà Nội về đêm thật nhộn nhịp, tấp nập. (4)

 

Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội. (5)

 

Câu giới thiệu (9)

Hàng cây bên Hồ Gươm xanh mướt, xum xuê. (6)

 

23. 

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ đồ chơi:

u

G

n

ô

b

g

Đáp án: ......................

24. 

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh:

hơn/ tốt/ sơn./ gỗ/ Tốt/ nước/

25. 
Câu 25:

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG - CÂU 25

Hình ảnh trên gợi nhắc đến thành ngữ:

26. 
Câu 26:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Gia đình em đến ............... cố đô Hoa Lư ở Ninh Bình.

27. 
Câu 27:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

          Công viên Thủ Lệ không chỉ là nơi giải chí mà còn là một không gian xanh giữa lòng thành phố Hà Nội.

Câu văn trên có từ (1) ............... viết sai chính tả, sửa lại là (2) .................

(1) A. giải chí                B. không gian                 C. lòng

(2) A. nòng                     B. không dan                 C. giải trí

28. 
Câu 28:

Điền dấu thích hợp điền vào chỗ trống ⌊...⌋:

Tan học, Thu được mẹ đến đón⌊...⌋ Cô bé nắm lấy tay mẹ, thích thú kể cho mẹ nghe bao nhiêu chuyện ở lớp: hôm nay, Thu được điểm 10 môn Tiếng Việt⌊...⌋ bạn Xuân vừa được bầu làm lớp trưởng⌊...⌋ bạn Đông đá bóng giỏi nhất lớp,...

29. 
Câu 29:

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

Tiếng "cầu" có thể ghép với tiếng ............. để tạo thành từ chỉ môn thể thao gồm hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.

30. 
Câu 30:

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - VÒNG 8 - KÌ THI HƯƠNG - CÂU 30

Mặt trời tỏa những tia nắng ban mai (1) .......... xuống ruộng lúa, soi bóng (2)........... đang lững thững theo người nông dân ra đồng làm việc.

(1) A. ấm áp                  B. lạnh lẽo                      C. ríu rít

(2) A. đàn trâu              B. đàn bò                       C. đàn cừu

About admin