Tuyển tập 11 chủ đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 – 2027

Tuyển tập 11 chủ đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 – 2027 có đáp án.


Đăng ký bộ tài liệu ôn thi Trạng nguyên TV lớp 1 năm 2026 – 2027 vui lòng liên hệ:

  • Tel – Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang Toán IQ)
  • Email: hoctoancotrang@gmail.com
  • Website: www.ToanIQ.com
  • Quét mã QR để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp:

Cô Trang luyện thi Violympic Toán, Toán tiếng anh, Tiếng Việt năm 2024 - 2025


TÀI LIỆU TUYỂN TẬP 11 CHỦ ĐIỂM ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM 2026 – 2027


PHỤ LỤC


  • CHỦ ĐỀ 1: TỪ LOẠI

TỪ, TỪ CHỈ SỰ VẬT, TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

  • CHỦ ĐỀ 2: CÁC KIỂU CÂU

                        Câu giới thiệu (Câu Ai là gì?)

                        Câu nêu đặc điểm (Câu Ai thế nào?)

                        Câu nêu hoạt động (Câu Ai làm gì?)

  • CHỦ ĐỀ 3: DẤU CÂU
    1. Dấu chấm
    2. Dấu chấm hỏi
    3. Dấu chấm phẩy
    4. Dấu chấm than
  • CHỦ ĐỀ 4: TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA
    1. Từ đồng nghĩa
    2. Từ trái nghĩa
  • CHỦ ĐỀ 5: MỞ RỘNG VỐN TỪ
    1. Mở rộng vốn từ về gia đình, họ hàng
    2. Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
    3. Mở rộng vốn từ về các mùa.
    4. Mở rộng vốn từ về ngày Tết.
    5. Mở rộng vốn từ về cây cối.
    6. Mở rộng vốn từ về thiên nhiên.
    7. Mở rộng vốn từ về muông thú.
    8. Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
    9. Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trường
    10. Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé
    11. Mở rộng vốn từ về giao tiếp, kết nối.
    12. Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp.
    13. Mở rộng vốn từ về Bác Hồ
    14. Mở rộng vốn từ về sản phẩm các miền đất nước
    15. Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới biển
  • CHỦ ĐIỂM 6 – CHÍNH TẢ
  • CHỦ ĐIỂM 7 – SẮP XẾP CÁC TIẾNG ĐỂ TẠO THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH
  • CHỦ ĐIỂM 8 – CA DAO, THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ
  • CHỦ ĐIỂM 9 – GIẢI CÂU ĐỐ
  • CHỦ ĐIỂM 10 – MIÊU TẢ THEO TRANH
  • CHỦ ĐIỂM 11 – NỐI CÂU, NỐI TỪ

TUYỂN TẬP 11 CHỦ ĐIỂM ÔN LUYỆN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM 2026 – 2027

(CÓ ĐÁP ÁN)



TUYỂN TẬP 11 CHỦ ĐỀ ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM 2026 – 2027


Tuyển tập 11 chủ đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 - 2027 đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 - 2027 Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 - 2027 Tuyển tập 11 chủ đề ôn thi Trạng nguyên TV lớp 2 năm 2026 - 2027 đề ôn thi Trạng nguyên TV lớp 2 năm 2026 - 2027 Tuyển tập 11 chủ đề ôn thi TNTV lớp 2 năm 2026 - 2027 Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 - 2027 đề thi Trạng nguyên TV lớp 2 năm 2026 - 2027 Đề thi TNTV lớp 2 năm 2026 - 2027


TÀI LIỆU ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TV LỚP 2 NĂM 2026 – 2027 THEO CHỦ ĐỀ

(CÓ ĐÁP ÁN)


PHẦN ĐÁP ÁN THAM KHẢO


CHỦ ĐỀ 5: MỞ RỘNG VỐN TỪ


Câu 1. Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết người anh cư xử thế nào với em nhỏ?

Mẹ cho quà bánh

Chia em phần hơn

Có đồ chơi đẹp

Cũng nhường em luôn. (Phan Thị Thanh Nhàn)

a/ nhường nhịn             b/ bảo vệ               c/ trông nom                   d/ lắng nghe

Câu 2. Từ ngữ nào dưới đây chỉ tình cảm gia đình?

a/ đùm bọc                    b/ nhanh nhẹn       c/ nhút nhát           d/ mạnh mẽ

Câu 4: Tình cảm nào không thể hiện tình yêu thương giữa anh chị em?

          a/ đoàn kết            b/ nhường nhịn               c/ ích kỉ                d/ chia sẻ

Câu 5: Con hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

          Anh chị phải biết ……………….em.

          a/ dạy dỗ                        b/ nhường nhịn             c/ trách phạt

Câu 6: Từ nào chỉ người trong gia đình?

a/ học sinh            b/ thầy giáo           c/ ông lão             d/ ông nội

Câu 7: Từ nào không chỉ người trong gia đình?

a/ y tá                   b/ em gái               c/ ông ngoại          d/ bà nội

Câu 8: Từ nào có thể kết hợp với “bình” để tạo thành từ có nghĩa?

a/ trời                    b/  hôm                 c/ yên                   d/ đêm

Câu 9: Vua của sông, biển trong truyện xưa được gọi là gì?

          a/ Sơn Tinh                    b/ Ngọc Hoàng     c/ Long Vương    d/ Thủy Tinh

Câu 10: Từ nào chỉ vùng đất rộng, bằng phẳng?

          a/ đồng bằng       b/ cao nguyên       c/ đồi núi              d/ thung lũng

Câu 11: Từ nào dưới đây có nghĩa là “nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác chờ đợi”

          a/ thoăn thoắt        b/ nhanh nhảu    c/ bất ngờ              d/ vội vàng

Câu 12: Với 3 tiếng “quý, kính, trọng” em có thể ghép được bao nhiêu từ có nghĩa?

          a/ 1 từ                             b/ 2 từ                  c/ 3 từ                             d/ 4 từ

Hướng dẫn: quý trọng, kính trọng

Câu 13: Từ nào sau đây có nghĩa là lúc ẩn, lúc hiện?

a/ lung linh           b/ long lanh                    c/ lấp ló                d/ lủng lẳng

Câu 14: Dòng nào dưới đây chỉ gồm những con vật nguy hiểm?

          a/ thỏ, nai, khỉ                                   b/ thỏ, hổ, cá sấu

          c/ sói, cá sấu, ngựa vằn                      d/ hổ, sói, cá sấu

Câu 15: Dòng nào dưới đây chỉ gồm những con vật hiền, không nguy hiểm?

          a/ ngựa vằn, cá sấu, thỏ                      b/ khỉ, nai, thỏ

          c/ sóc, thỏ, hổ                                    d/ sóc, sói, nai

Câu 16: Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của loài cá?

a/  bơi, đớp, ngớp                            b/ rống, leo trèo, cõng

c/ gầm, rú, húc                                   d/ bay, hót, nhảy nhót

Câu 17: Đáp án nào là tên của một loài cá?

          a/ cá tính               b/ cá bơi                c/ cá thu               d/ cá biệt

………………….

Câu 148: Đâu là loài thú ăn cỏ:

          a/ Hươu cao cổ    b/ Gấu trắng                   c/ Hà mã               d/ Cá sấu

Câu 149: Đâu là loài thú săn mồi?

          a/ Hươu                b/ Cáo                  c/ Ngựa                 d/ Nai

Câu 150: Em hãy điền các từ sau và nhóm thích hợp

con mèo      con trâu       lạc               tê giác          cây tùng

          con gấu       con cừu       con gà         cây bách      con hổ

 

Vật nuôi

Cây trồng

Động vật hoang dã

con mèo, con trâu, con gà, con cừu

lạc, cây tùng, cây bách

tê giác, con gấu, con hổ

 

Câu 151: Con gì đuôi ngắn tai dài. Mắt hồng lông mượt, có tài chạy nhanh. Là con gì?

a/ con gà               b/ con mèo            c/ con chó             d/ con thỏ

Câu 152: Trong các từ sau, từ nào dùng để chỉ đặc điểm của con ngựa?

a/ vòi dài               b/ hay bắt chước    c/ phi như bay     d/ chậm chạp

Câu 153: Trong các từ sau, từ nào dùng để chỉ đặc điểm của con cáo?

          a/ hiền lành           c/ tinh ranh                    c/ nhút nhát           d/ dữ tợn

Câu 154: Trong chỗ trống là tên con vật nào?

Tinh ranh như ………

          a/ khỉ                    b/ cá sấu                c/ cáo                    d/ voi

………………..

Để xem tiếp bộ Tuyển tập 11 chủ điểm ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 – 2027 và Đăng ký cập nhật đề thi Violympic: Toán – Toán Tiếng Anh – TV lớp 2 năm 2026 – 2027 theo từng vòng // Bộ đề ôn thi Violympic Toán–Toán TA–TV lớp 2 cấp Trường – Cụm cấp Trường – Tỉnh – QG năm 2026 – 2027 // Bộ Đề ôn thi VIOEDU lớp 2 các vòng sơ loại – cấp Trường – Khu Vực – Tỉnh năm 2026 – 2027 // Tài liệu ôn thi Toán quốc tế TIMO – HKIMO – SASMO – KANGAROO – Toán TITAN LỚP 2 // Tuyển tập 12 chuyên đề Toán 2 và Vở bài tập hàng ngày + cuối tuần môn Toán lớp 2 theo SGK mới. Ngoài ra, chúng tôi còn có đề ôn TNTV – Violympic – Vioedu ôn cấp Trường–Huyện–Tỉnh năm nay từ lớp 1 đến lớp 7. Để tránh nhầm lẫn và mạo danh vui lòng liên hệ đặt mua tài liệu trực tiếp Tel – Zalo: 0948.228.325 – 0919.281.916 (Cô Trang Toán IQ).


CHỦ ĐIỂM 7 – SẮP XẾP CÁC TIẾNG ĐỂ TẠO THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH


Câu 1: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh.

mây/muốt/trời./trên/trắng/Đám

          a/ trên trời. Đám mây trắng muốt.

b/ Đám mây trắng muốt trên trời.

c/ Đám mây trắng muốt.

d/ Đám mây trên trời. trắng muốt

Câu 2: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

cau./trèo/mèo/Con/cây

          a/ Con mèo trèo cây cau.                 b/ Con mèo trèo cau.

          c/ Con mèo mà trèo cây cau.              d/ Con mèo trèo cau cây.

Câu 3: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

hát./em/Cô/tập/dạy

          a/ Cô tập hát dạy em.                         b/ Cô dạy em hát.

          c/ Cô dạy em tập hát.                      d/ Cô dạy em tập múa hát.

Câu 4: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

tre/xanh./tôi/lũy/Làng/có

          a/ Làng tôi có luỹ tre.                         b/ Làng tôi xanh luỹ tre.          

c/ Làng tôi xanh có luỹ tre.                 d/Làng tôi có lũy tre xanh.

Câu 5: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

thời/lập/./Bé/biểu/gian

          a/ Bé lập biểu gian.                            b/ Bé lập thời gian.                  

c/ Bé lập biểu thời gian.                      d/ Bé lập thời gian biểu.

Câu 6: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

ấy/mèo/rất/Chú/./ngoan

          a/ Chú ấy rất ngoan.                           b/ Chú mèo ấy rất ngoan.

          c/ Chú mèo rất ngoan.                        d/ Chú mèo ấy ngoan.

Câu 7: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

./em/rất/Cô/dịu/giáo/dàng

          a/ Cô giáo em rất dịu dàng.            b/ Cô giáo em dịu dàng.

          c/ Cố em rất dịu dàng.                        d/ Cô giáo dịu dàng.

Câu 8: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

em/có/./bốn/Nhà/người

          a/ Nhà em bốn người.                                  b/ Nhà có bốn người.

c/ Nhà em có bốn người.                           d/ Nhà em bốn có người.

Câu 9: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

em/học/Chúng/đang/bài.

          a/ Chúng em đang học bài.                       b/ Chúng em bài đang học.

          c/ Chúng em học bài.                                  d/ Chúng em đang học.

Câu 10: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

cày/dân/./ruộng/Bác/nông/đang

          a/ Bác nông dân cày ruộng.                b/ Bác đang cày ruộng.            

c/ Bác nông dân đang cày.                  d/Bác nông dân đang cày ruộng.

Câu 11: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

đã/bạc/Ông/em/trắng./tóc

          a/ Ông em bạc trắng tóc.                    b/ Ông em tóc bạc trắng.

          c/ Ông tóc đã bạc trắng.                     d/ Ông em tóc đã bạc trắng.

Câu 12: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

giáo/thật/cười/Cô/em/mỉm/tươi.

a/ Cô giáo em mỉm cười thật tươi.  b/ Cô giáo em cười thật tươi.

c/ Cô giáo em cười mỉm thật tươi.      d/ Cô giáo mỉm cười thật tươi.

Câu 13: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Cánh/lại./xuộm/chín/đồng/vàng/lúa

a/ Canh đống lúa chín vàng xuộm.

b/ Cánh đồng lúa chín vàng xuộm lại.

c/ Cánh đồng lúa vàng xuộm lại.

d/ Cánh đồng lúa chín vàng lại.

Câu 14: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

thiếu/ Bác/rất/nhi./yêu/Hồ

a/ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.            b/ Bác Hồ yêu thiếu nhi.

c/ Bác Hồ thiếu yêu nhi.                    d/ Bác Hồ yêu thiếu nhi rất.

Câu 15: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Hoa/cúc/tươi./nở/vàng

a/ Hoa cúc nở vàng.                           b/ Hoa nở vàng tươi.

c/ Hoa cúc nở vàng tươi.                 d/ Hoa cúc tươi vàng nở.

Câu 16: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

xuân/Mùa/bung/đào/hoa/nở.

a/ Mùa xuân hoa đào bung nở.      b/ Mùa xuân bung nở. hoa đào

c/ Mùa xuân đào bung nở.                 d/ Mùa hoa đào bung nở.

Câu 17: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

trời/Mặt/nắng/tia/tỏa/ấm/áp.

a/ Mặt trời toả nắng ấm áp.                 b/ Mặ trời toả tia nắng ấm.                

c/ Mặt trời ấm áp toả nắng.                 d/ Mặt trời tỏa tia nắng ấm áp.

Câu 18: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

bổng./Gió/cánh/diều/đưa/bay/những

a/ Gió đưa bay những cánh diều.

b/ Gió đưa những cánh diều bay bổng.

c/ Những cánh diều gió đưa bay bổng.

d/ Gió đưa bổng những cánh diều.

………………………

Để xem tiếp bộ Tuyển tập 11 chủ điểm ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 – 2027 và Đăng ký cập nhật đề thi Violympic: Toán – Toán Tiếng Anh – TV lớp 2 năm 2026 – 2027 theo từng vòng // Bộ đề ôn thi Violympic Toán–Toán TA–TV lớp 2 cấp Trường – Cụm cấp Trường – Tỉnh – QG năm 2026 – 2027 // Bộ Đề ôn thi VIOEDU lớp 2 các vòng sơ loại – cấp Trường – Khu Vực – Tỉnh năm 2026 – 2027 // Tài liệu ôn thi Toán quốc tế TIMO – HKIMO – SASMO – KANGAROO – Toán TITAN LỚP 2 // Tuyển tập 12 chuyên đề Toán 2 và Vở bài tập hàng ngày + cuối tuần môn Toán lớp 2 theo SGK mới. Ngoài ra, chúng tôi còn có đề ôn TNTV – Violympic – Vioedu ôn cấp Trường–Huyện–Tỉnh năm nay từ lớp 1 đến lớp 7. Để tránh nhầm lẫn và mạo danh vui lòng liên hệ đặt mua tài liệu trực tiếp Tel – Zalo: 0948.228.325 – 0919.281.916 (Cô Trang Toán IQ).